Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 6 hồ sơ, 6 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 6 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Giác mã 622800
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
26/10/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 5 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giác
Trần Giác mã 624458
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà · Số mộ 74

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giác
Trần Giác mã 406789
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giác
Trần Giặc mã 840400
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
4/4/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 137 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giặc
Trần Giặc mã 107608
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
04/04/1974
Quê quán
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giặc
Trần Giặc mã 144532
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
4/4/1974
Quê quán
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
D2 - E9 - F968
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giặc
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.