Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 8 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Duy Thanh mã 741965
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
10/10/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 15 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Thanh
Trần Duy Thanh mã 402767
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
18/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái · Số mộ 100 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Thanh
Trần Duy Thanh mã 405907
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
1/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định · Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Thanh
Trần Duy Thành mã 820493
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
14/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 77 · Lô CB.Lạng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Thành
TRần Duy Thanh mã 412109
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
1/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: TRần Duy Thanh
Trần Duy Thành mã 107571
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Thành
Trần Duy Thành mã 107572
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Thành
Trần Duy Thành mã 198582
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
14/7/1972
Quê quán
Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng
Đơn vị
Lữ 241
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Thành
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.