Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Duy Tình mã 581949
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Số mộ 50 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Tình
Trần Duy Tình mã 782512
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/11/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 11 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Tình
trần duy tịnh mã 344046
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế · Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu f

Ủng hộ

  • Họ tên: trần duy tịnh
Trần Duy Tính mã 692054
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định · Số mộ 1 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Tính
Trần Duy Tính mã 735158
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh · Số mộ 1 · Hàng 21

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Tính
Trần Duy Tính mã 816531
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
3/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 530 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Tính
Trần Duy Tình mã 107582
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
7/1972
Quê quán
Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Tình
Trần Duy Tình mã 206183
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
7/1972
Quê quán
Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Tình
Trần Duy Tính mã 107581
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
03/03/1972
Quê quán
Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Tính
Trần Duy Tính mã 205971
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
3/3/1972
Quê quán
Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Duy Tính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.