Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đi mã 422986
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Tín, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đi
Trần Dĩ mã 745507
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Dĩ
Trần Di mã 715843
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 93 · Lô N · Khu N

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Di
Trần Di mã 719959
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 93 · Lô N · Khu N

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Di
Trần Dĩ mã 622706
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1915
Ngày hy sinh
4/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 2 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Dĩ
Trần Đi mã 717528
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/7/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Hàng 57 · Lô x · Khu x

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đi
Trần Di mã 802847
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 49 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Di
Trần Dĩ mã 409209
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
10/7/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Dĩ
Trần Di mã 478245
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
10/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M353 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Di
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.