Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Còn mã 760875
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
6/1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Nghĩa, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Còn
Trần Con mã 647212
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Con
Trần Con mã 649562
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Con
Trần Côn mã 410319
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
5/10/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Côn
Trần Con mã 734053
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Con
Trần Con mã 740184
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Con
Trần Còn mã 737099
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Còn
Trần Côn mã 718780
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 310 · Lô g · Khu g

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Côn
Trần Cồn mã 720038
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/7/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 172 · Lô n · Khu n

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cồn
Trần Con mã 810768
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
5/4/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 66

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Con
Trần Còn mã 413452
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Còn
Trần Côn mã 709080
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/8/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 30 · Hàng C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Côn
Trần Côn mã 790897
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 19 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Côn
Trần Con mã 106379
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Con
Trần Con mã 133721
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
5/4/1953
Quê quán
Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị
Cam Giang
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Con
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.