Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 14 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 14 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Chúng mã 625169
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 23 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chúng
Trần Chủng mã 779423
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 14 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chủng
Trần Chung mã 800884
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
30/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chung
Trần Chung mã 845576
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
29/5/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 43

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chung
Trần Chúng mã 416888
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
23/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chúng
Trần Chúng mã 801745
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
22/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 22 · Hàng 27

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chúng
Trần Chừng mã 709020
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/9/1945
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 18 · Hàng 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chừng
Trần Chứng mã 814269
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 449 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chứng
Trần Chung mã 325582
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Số mộ 236 · Lô a

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chung
Trần Chung mã 106373
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chung
Trần Chứng mã 106374
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18 - 08 - 1969
Quê quán
Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chứng
Trần Chứng mã 133051
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/8/1969
Quê quán
Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chứng
Trần Chung mã 132987
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
29/5/1965
Quê quán
Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Thái
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chung
Trần CHÚNG mã 106054
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1948
Quê quán
Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị
Thôn Trưởng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần CHÚNG
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.