Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 35 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Cừ mã 472107
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thạch an, Cao Bằng · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cừ
Trần Cư mã 513991
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
29/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cư
Trần Cu mã 699784
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hàng 6 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cu
Trần Cư mã 777427
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 128 · Hàng 11 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cư
Trần Cừ mã 777381
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 124 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cừ
Trần Cữ mã 765966
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cữ
Trần Cư mã 747155
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 48 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cư
Trần Cứ mã 749608
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
7/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 100 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cứ
Trần Cư mã 411286
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/11/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cư
Trần Cư mã 622652
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
20/3/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 2 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cư
Trần Cư mã 640109
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
29/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum · Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cư
Trần Cư mã 733044
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/7/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cư
Trần Cư mã 805282
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
2/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cư
Trần Cừ mã 714655
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/10/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 21 · Lô đ · Khu đ

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cừ
Trần Cự mã 423334
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/1/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cự
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.