Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Cúc mã 762798
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
25/3/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cúc
Trần Cúc mã 784936
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cúc
TRần Cục mã 735469
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/10/68
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 146 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: TRần Cục
Trần Cúc mã 622696
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 20 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cúc
Trần Cúc mã 741621
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cúc
Trần Cúc mã 797108
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
5/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cúc
Trần Cúc mã 804255
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
5/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cúc
Trần Cục mã 717925
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên · Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cục
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.