Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 19 hồ sơ, 19 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Công Minh mã 382801
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
16/8/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh · Hàng 5 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 748919
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/7/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 24

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 824509
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/11/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre · Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 471624
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 626757
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/12/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 753360
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
24/15/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 402 · Hàng 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 407433
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 694644
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 130 · Hàng 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 718469
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/4/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 10 · Lô g · Khu g

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 390825
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long · Số mộ 47 · Lô 4B · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 442665
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
20/6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu C 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 629465
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang · Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 2b

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 815784
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
12/3/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 480

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 824516
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/3/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre · Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Trần Công Minh mã 603590
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
25/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Minh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.