Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Công Khanh mã 457455
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/10/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ · Số mộ 8 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 517264
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu · Số mộ 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 563493
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/9/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 585336
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu · Số mộ 498 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 467040
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ · Số mộ 1347 · Hàng 4 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 661186
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/1/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 1149 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 693573
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 409425
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
6/10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 413249
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
6/10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 678566
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định · Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 804584
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 819650
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
24/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 54

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khánh mã 800927
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khánh
Trần Công Khanh mã 106461
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Ngọc Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Trần Công Khanh mã 156394
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
24/9/1972
Quê quán
Ngọc Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Khanh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.