Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Cát mã 701541
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/2/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hàng 1 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cát mã 749154
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
20/10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 252 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cát mã 580454
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/11/1931
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh · Số mộ 121 · Lô 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cát mã 625164
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
10/11/1946
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 21 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cát mã 640705
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum · Số mộ 179 · Hàng 15 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cất mã 713838
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 82 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cất
Trần Cát mã 418477
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cát mã 795543
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
1/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cát mã 796992
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
9/9/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cật mã 816623
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
18/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 724 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cật
Trần Cắt mã 413331
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
23/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 19 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cắt
Trần Cát mã 129577
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cát mã 106329
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cát
Trần Cật mã 106330
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cật
Trần Cật mã 129603
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
18/8/1967
Quê quán
Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Trung
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Cật
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.