Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 28 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Bế mã 475804
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
2/7/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đắk Nông, Đắk Lắk · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bế
Trần Bé mã 788449
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 31

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bé
Trần Bê mã 721644
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 198 · Hàng 7 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bê
Trần Bé mã 753288
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 39 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bé
Trần Bê mã 417701
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
16/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bê
Trần Bé mã 417326
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bé
Trần Bé mã 841930
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
13/2/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bé
Trần Bê mã 806142
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
22/8/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 37

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bê
Trần Bẹ mã 421449
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bẹ
Trần Bẹ mã 421641
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
7/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bẹ
Trần Bé mã 849491
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bé
Trần Bé mã 106253
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bé
Trần Bé mã 125982
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
13/2/1947
Quê quán
Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Phong Dạ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Bé
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.