Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 29 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Ân mã 509582
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
4/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ân
Trần An mã 511074
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/4/1989
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai · Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Trần ấn mã 759297
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
20/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 16 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần ấn
Trần An mã 106089
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Trần An mã 123272
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Trần An mã 715715
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/6/1960
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 53 · Lô i · Khu i

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Trần An mã 730260
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Trần An mã 790394
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Trần Ân mã 421319
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
7/8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ân
Trần Ân mã 703500
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/4/1931
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An · Hàng 5 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ân
Trần ấn mã 715477
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 11 · Lô k · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần ấn
Trần An mã 419711
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/4/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Trần An mã 447735
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
16/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu G2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Trần An mã 716900
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu c

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Trần An mã 801643
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
7/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 13 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần An
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.