Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Diết mã 759581
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Diết
Trần Diết mã 421137
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
10/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Diết
Trần Diệt mã 709509
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/9/1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 27 · Hàng T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Diệt
Trần Điệt mã 405423
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
20/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điệt
Trần Điệt mã 419012
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điệt
Trần Điệt mã 841161
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
9/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 195 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điệt
Trần Điệt mã 841754
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
15/8/1956
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 74 · Lô B · Khu KN

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điệt
Trần Điệt mã 106734
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điệt
Trần Điệt mã 106735
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điệt
Trần Điệt mã 138888
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
15/8/1956
Quê quán
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Công an huyện Triệu Phong
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điệt
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.