Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Diêm mã 724368
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình · Số mộ 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Diêm
Trần Điêm mã 583763
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 393

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điêm
Trần Điểm mã 737676
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
11/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điểm
Trần Diệm mã 406495
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Diệm
Trần Điềm mã 746515
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1916
Ngày hy sinh
9/1957
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điềm
Trần Điểm mã 826754
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
12/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 62

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điểm
Trần Diệm mã 478442
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
14/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M328 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Diệm
Trần Điểm mã 478399
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
19/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M292 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điểm
Trần Điểm mã 106725
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điểm
Trần Điểm mã 138342
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
12/7/1968
Quê quán
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Tỉnh Quảng Trị
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Điểm
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.