Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 31 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đức Tư mã 723312
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 60 · Hàng 2 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tư
Trần Đức tư mã 583057
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức tư
Trần Đức Tú mã 424776
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tú
Trần Đức Tư mã 686251
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
12/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định · Số mộ 103 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tư
Trần Đức Tứ mã 825095
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 71 · Lô H.Hưng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tứ
Trần Đức Tu mã 815246
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
26/11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 67 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tu
Trần Đức Tứ mã 814374
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 549 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tứ
Trần Đức Tu mã 107470
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tu
Trần Đức Tứ mã 107472
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tứ
Trần Đức Tứ mã 210576
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/6/1969
Quê quán
Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tứ
Trần Đức Tứ mã 107471
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
04/05/1972
Quê quán
Trần Hưng Đạo - Hưng Yên - Hải Hưng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tứ
Trần Đức Tu mã 210101
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
26/11/1967
Quê quán
Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Xã đội Vĩnh Long
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tu
Trần Đức Tứ mã 210586
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/4/1972
Quê quán
Trần Hưng Đạo - Hưng Yên - Hải Hưng
Đơn vị
F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tứ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.