Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
17/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Cường, Lào Cai · Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
6/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam · Hàng b

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu M

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuần
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định · Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuần
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
25/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 4 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/5/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 7 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuần
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp · Số mộ 384 · Khu 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội · Số mộ 2 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1965
Ngày hy sinh
29/1/1987
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M20

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1965
Ngày hy sinh
29/1/1987
Quê quán
Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị
D46 - Đoàn 7704
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
25/03/1972
Quê quán
số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
25/3/1972
Quê quán
số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Thuận
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.