Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 22 hồ sơ, 22 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đức Tình mã 744256
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tình
Trần Đức Tính mã 725324
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình · Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tính
Trần Đức Tình mã 818653
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
17/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 90

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tình
Trần Đức Tính mã 839179
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
7/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 38 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tính
Trần Đức Tính mã 842797
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
29/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 131 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tính
Trần Đức Tính mã 397268
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
6/4/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tỉnh
Trần Đức Tình mã 107460
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tình
Trần Đức Tính mã 107456
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
29 - 6 - 1969
Quê quán
Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tính
Trần Đức Tính mã 107458
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tính
Trần Đức Tình mã 107461
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Bật Nhiên - Định Hoá - Bắc Thái
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tình
Trần Đức Tính mã 107459
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
29/4/1976
Quê quán
đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tính
Trần Đức Tình mã 206179
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Bật Nhiên - Định Hoá - Bắc Thái
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tình
Trần Đức Tính mã 205968
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
29/6/1969
Quê quán
Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Triệu Phong
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
28/09/1974
Quê quán
Số 12 - Thái Học - Lào Cai - Lào Cai
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tịnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.