Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 8 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đức Tám mã 583365
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/6/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 53

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tám
Trần Đức Tâm mã 424778
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
7/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tâm
Trần Đức Tâm mã 501533
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp · Số mộ 69 · Hàng VH5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tâm
Trần Đức Tâm mã 544099
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tâm
Trần Đức Tâm mã 795200
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 106 · Hàng 11 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tâm
Trần Đức Tâm mã 816277
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
13/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 99

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tâm
Trần Đức Tâm mã 107396
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tâm
Trần Đức Tâm mã 185732
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
13/9/1972
Quê quán
Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị
F312
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Tâm
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.