Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đức Ân mã 699609
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/11/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hàng 3 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Ân
Trần Đức Ân mã 581199
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh · Số mộ 411 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Ân
Trần Đức An mã 804862
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi · Số mộ 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức An
Trần Đức An mã 424787
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức An
Trần Đức An mã 691487
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 38

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức An
Trần Đức An mã 691489
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 38 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức An
Trần Đức ân mã 839808
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
5/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức ân
Trần Đức Ân mã 107232
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/11/1965
Quê quán
Hồng Thân, Nam Hà, Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Ân
Trần Đức Ân mã 123410
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/11/1965
Quê quán
Hồng Thân, Nam Hà, Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Ân
Trần Đức ân mã 107231
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
06/05/1972
Quê quán
Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức ân
Trần Đức ân mã 123413
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
5/6/1972
Quê quán
Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F312
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức ân
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.