Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 33 hồ sơ, 19 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đê mã 732977
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/12/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đê
Trần Đề mã 781104
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 525 · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đề
Trần Đệ mã 770718
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 378 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đệ
Trần Đệ mã 777641
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đệ
Trần Đề mã 767698
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/9/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 385 · Hàng 20 · Lô P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đề
Trần Đệ mã 776286
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam · Số mộ 39

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đệ
Trần Đề mã 747656
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 333 · Hàng 17 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đề
Trần Đệ mã 733199
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đệ
Trần Đệ mã 782874
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đệ
trần đệ mã 335474
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế · Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô b4 · Khu b

Ủng hộ

  • Họ tên: trần đệ
Trần Đệ mã 405737
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đệ
Trần Đệ mã 838316
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
27/2/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 194 · Khu B6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đệ
Trần Đề mã 717899
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên · Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đề
Trần Đề mã 799789
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
12/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi · Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đề
Trần Đề mã 844510
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 348 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đề
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.