Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đang Dung mã 708295
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đang Dung
Trần Đăng Dũng mã 612672
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên · Số mộ 5 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đăng Dũng
Trần Đăng Dung mã 612347
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 9 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đăng Dung
Trần Đăng Dung mã 612349
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 8 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đăng Dung
Trần Đăng Dung mã 670320
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
10/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 67 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đăng Dung
Trần Đăng Dung mã 610224
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên · Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Trái

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đăng Dung
Trần Đăng Dung mã 825235
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 71 · Lô H.N.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đăng Dung
Trần Đặng Dung mã 495946
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp · Số mộ 105 · Hàng VH7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đặng Dung
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
21/12/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đặng Dũng
Trần Đăng Dung mã 106638
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
02/1972
Quê quán
Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đăng Dung
Trần Đăng Dung mã 106637
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17 - 08 - 1972
Quê quán
Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đăng Dung
Trần Đăng Dung mã 142471
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/8/1972
Quê quán
Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị
F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đăng Dung
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.