Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 22 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Trí mã 475918
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/7/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trí
Trần Đình Trì mã 721666
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 218 · Hàng 8 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trì
Trần Đình Trí mã 580494
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/9/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh · Số mộ 170 · Lô 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trí
Trần Đình Trị mã 773534
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 23 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trị
Trần Đình Tri mã 413444
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
25/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tri
Trần Đình Trị mã 833136
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
27/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 19 · Lô F304 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trị
Trần Đình Tri mã 754169
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tri
Trần Đình Trì mã 843058
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
27/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 329 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trì
Trần Đình Trị mã 694232
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
3/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 42 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trị
Trần Đình Trị mã 107115
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
27 - 04 - 1972
Quê quán
Tân Cương, Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trị
Trần Đình Trì mã 107114
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
27 - 4 - 1972
Quê quán
Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trì
Trần Đình Trí mã 208166
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
24/10/1978
Quê quán
Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trí
Trần Đình Trị mã 208270
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
27/4/1972
Quê quán
Tân Cương, Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị
C11 D6
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trị
Trần Đình Trì mã 208223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
27/4/1972
Quê quán
Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
D3 - E9 - F304
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trì
Trần Đình Trí mã 107113
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
24/10/1978
Quê quán
Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị
C6 D2 E 316
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trí
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.