Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 20 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Thu mã 687060
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định · Số mộ 86 · Hàng 8 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thu
Trần Đình Thủ mã 728326
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 22 · Hàng 43 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thủ
Trần Đình Thu mã 781904
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Hàng 9 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thu
Trần Đình Thu mã 829134
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 123 · Hàng G · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thu
Trần Đình Thụ mã 677909
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định · Số mộ 91 · Hàng 15 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thụ
Trần Đình Thứ mã 677612
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định · Số mộ 66 · Hàng 11 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thứ
Trần Đình Thự mã 829174
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 99 · Hàng K · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thự
Trần Đình Thu mã 445174
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
25/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu H2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thu
Trần Đình Thứ mã 421182
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thứ
Trần Đình Thú mã 840637
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 77 · Khu N.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thú
Trần Đình Thu mã 414199
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thu
Trần Đình Thụ mã 688302
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
12/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 5 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thụ
Trần Đình Thu mã 107088
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/04/1968
Quê quán
Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thu
Trần Đình Thú mã 107090
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hương Lĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thú
Trần Đình Thú mã 202641
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/2/1969
Quê quán
Hương Lĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thú
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.