Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 29 hồ sơ, 23 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Tân mã 410073
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
1/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Hửu, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tân
Trần Đình Tân mã 643214
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu · Số mộ 1906

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tân
Trần Đình Tân mã 728312
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 28 · Hàng 42 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tân
Trần Đình Tần mã 621537
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô Phải

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tần
Trần Đình Tần mã 621565
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tần
Trần Đình Tân mã 767591
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 496 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tân
Trần Đình Tấn mã 542156
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
20/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tấn
Trần Đình Tân mã 423220
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tân
Trần Đình Tân mã 663313
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
4/1/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An · Số mộ 421

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tân
Trần Đình Tân mã 814626
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
14/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 11 · Hàng E · Lô HN.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tân
Trần Đình Tân mã 441039
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
30/12/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tân
Trần Đình Tân mã 558030
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
4/1/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 35 · Khu H

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tân
Trần Đình Tấn mã 816522
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
20/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 604 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tấn
Trần Đình Tần mã 843047
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
30/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 262 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tần
Trần Đình Tấn mã 477177
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M10 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tấn
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.