Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Tám mã 581709
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh · Số mộ 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tám
Trần Đình Tám mã 787571
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tám
Trần Đình Tam mã 629315
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 7 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tam
Trần Đình Tam mã 634625
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 7 · Hàng 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tam
Trần Đình Tâm mã 499951
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 505132
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 540805
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
25/5/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 544902
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
12/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội · Khu H5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 423457
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 404441
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/9/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 819836
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
18/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 69

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 107046
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/6/1968
Quê quán
Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 107047
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 185730
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/6/1968
Quê quán
Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Trần Đình Tâm mã 185740
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
18/11/1972
Quê quán
Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Tâm
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.