Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 32 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Quý mã 508110
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
24/7/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quý
Trần Đình Quý mã 514177
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 20 · Hàng 21 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quý
Trần Đình Qúy mã 410149
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
27/7/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Hửu, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Qúy
Trần Đình Quý mã 582813
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh · Số mộ 647

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quý
Trần đình Quy mã 770344
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
15/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 328

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần đình Quy
Trần Đình Quý mã 832878
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
17/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 54 · Lô HH · Khu T.hợp 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quý
Trần Đình Quỳ mã 813719
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
4/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 44 · Hàng G · Lô Hà Tây

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quỳ
Trần Đình Qúy mã 416064
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Qúy
Trần Đình Qúy mã 421721
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Qúy
Trần Đình Quý mã 488224
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 11 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quý
Trần Đình Quý mã 106744
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16.04.1972
Quê quán
Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
Đơn vị
D8 - F2
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quý
Trần Đình Quý mã 180013
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/4/1972
Quê quán
Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
Đơn vị
D8 - F2
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quý
Trần Đình Quỳ mã 107019
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
04/05/1970
Quê quán
Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quỳ
Trần Đình Quỳ mã 180081
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
4/5/1970
Quê quán
Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quỳ
Trần Đình QuÝ mã 180023
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1976
Quê quán
Phường 2 - Quận 3 - Hồ Chí Minh
Đơn vị
Xuân Phú
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình QuÝ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.