Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Quế mã 508013
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
29/8/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quế
Trần Đình Quế mã 699366
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An · Hàng 5 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quế
Trần Đình Quê mã 107016
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
15/07/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quê
Trần Đình Quê mã 179386
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
15/7/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quê
Trần Đình Quế mã 582860
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quế
Trần Đình Quế mã 424753
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
13/4/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quế
Trần Đình Quế mã 651752
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
2/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai · Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quế
Trần Đình Quế mã 683682
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
8/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 32 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quế
Trần Đình Quế mã 107017
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
19/6/1968
Quê quán
Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quế
Trần Đình Quế mã 179500
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
19/6/1968
Quê quán
Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quế
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.