Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Nam mã 409595
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Phong, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
Trần Đình Nam mã 584484
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
Trần Đình Nam mã 569180
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
5/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội · Số mộ 337 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
Trần Đình Năm mã 542757
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/3/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Năm
Trần Đình Năm mã 732469
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 33

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Năm
Trần đình Năm mã 613495
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên · Số mộ 1 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần đình Năm
Trần Đình Nam mã 778664
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 39 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
trần đình nam mã 340387
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế · Số mộ 139 · Hàng 8 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: trần đình nam
Trần Đình Nam mã 679477
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định · Số mộ 117 · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
Trần Đình Nam mã 804699
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
17/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
Trần Đình Nam mã 499203
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp · Số mộ 272 · Khu 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
Trần Đình Nam mã 499228
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp · Số mộ 287 · Khu 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
Trần Đình Nam mã 549811
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 5 · Hàng 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
Trần Đình Năm mã 840744
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/10/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 170 · Khu N.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Năm
Trần Đình Nam mã 477063
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/10/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Nam
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.