Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 21 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Lân mã 720948
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lân
Trần Đính Lân mã 684998
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
8/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đính Lân
Trần Đình Lân mã 818784
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1/2/
Ngày hy sinh
20/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 26 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lân
Trần Đình Lan mã 844267
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 119 · Khu TT đài

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lan
Trần Đình Lan mã 694223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 39 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lan
Trần Đình Lân mã 694318
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
5/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 70 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lân
Trần Đình Lan mã 106929
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lan
Trần Đình Lan mã 160268
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lan
Trần Đình Lan mã 106928
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
28/11/1974
Quê quán
Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lan
Trần Đình Lân mã 106930
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
20 - 03 - 1966
Quê quán
Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lân
Trần Đình Lân mã 160448
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
01/02/1947
Ngày hy sinh
20/3/1966
Quê quán
Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Gio Hải
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Lân
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.