Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 7 hồ sơ, 7 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 7 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Kỷ mã 611875
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu A1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Kỷ
Trần Đình Kỷ mã 656276
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
10/6/1988
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh · Số mộ 75 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Kỷ
Trần Đình Ký mã 843077
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
30/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 298 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ký
Trần Đình Ký mã 106918
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
30 - 4 - 1972
Quê quán
Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ký
Trần Đình Ký mã 106919
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
10/05/1970
Quê quán
Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ký
Trần Đình Ký mã 159071
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
10/5/1970
Quê quán
Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ký
Trần Đình Ký mã 159066
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
30/4/1972
Quê quán
Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị
D3 - E9 - F304
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ký
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.