Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 8 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Huề mã 474875
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
14/5/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ H165 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Huề
Trần Đình Huệ mã 661721
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
20/10/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 118 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Huệ
Trần Đình Huệ mã 694092
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 108 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Huệ
Trần Đình Huệ mã 340465
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 16a

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Huệ
Trần Đình Huệ mã 832380
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
7/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Huệ
Trần Đình Huệ mã 568988
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
5/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội · Số mộ 1 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Huệ
Trần Đình Huệ mã 106889
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
31/07/1894
Quê quán
Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Huệ
Trần Đình Huệ mã 152818
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
7/1971
Quê quán
Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị
C6 107
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Huệ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.