Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 40 hồ sơ, 22 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Hoa mã 620253
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 66

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoa
Trần Đình Hoa mã 369173
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang · Hàng d6 · Khu a4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoa
Trần Đình Hoá mã 583611
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 248

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoá
Trần Đình Hòa mã 737597
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hòa
Trần Đình Hòa mã 739343
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hòa
Trần Đình Hoả mã 612299
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 2 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoả
Trần Đình Hoà mã 696126
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoà
Trần Đình Hòa mã 719928
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/3/1987
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 51 · Lô N · Khu N

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hòa
Trần Đình Hoà mã 552695
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội · Số mộ 18 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoà
Trần Đình Hòa mã 599368
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
28/5/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M23

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hòa
Trần Đình Hoà mã 573324
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội · Số mộ 33 · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoà
Trần Đình Hoa mã 491605
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
4/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoa
Trần Đình Hoa mã 106864
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Miền Bắc, Miền Bắc
Đơn vị
Công trường 5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoa
Trần Đình Hoà mã 149833
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
09/10/1978
Quê quán
Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hoà
Trần Đình Hòa mã 106868
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
22/5/1978
Quê quán
Thuận An, Sông Bé, Sông Bé
Đơn vị
D1
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hòa
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.