Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Hợp mã 687046
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định · Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hợp
Trần Đình Hợp mã 728610
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 12 · Hàng 61 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hợp
Trần Đình Hợp mã 720845
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hợp
Trần Đình Hợp mã 540877
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hợp
Trần Đình Hợp mã 543527
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
2/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hợp
Trần Đình Hợp mã 689041
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định · Số mộ 169 · Hàng 31 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hợp
Trần Đình Hợp mã 834184
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
15/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hợp
Trần Đình Hộp mã 152199
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Vũ Bản - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hộp
Trần Đình Hợp mã 106883
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
15/05/1967
Quê quán
Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hợp
Trần Đình Hợp mã 152290
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
15/5/1967
Quê quán
Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hợp
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
27/05/1905
Quê quán
Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Hộp (Hợp)
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.