Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 27 hồ sơ, 27 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Đàn mã 767153
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
19/10/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Phước · Số mộ 413 · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đàn
Trần đình Dần mã 521873
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quốc Tuấn

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần đình Dần
Trần Đình Dân mã 835103
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
21/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 11 · Hàng A · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dân
Trần Đình Dần mã 683628
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hiển Khánh · Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dần
Trần Đình Dần mã 820887
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
2/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9 · Số mộ 191 · Lô T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dần
Trần Đình Dân mã 840867
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/8/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh · Số mộ 281 · Khu N.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dân
Trần Đình Đàn mã 591294
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
22/4/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố · Khu M20

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đàn
Trần Đình Dân mã 569067
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dân
Trần Đình Dẫn mã 479787
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
12/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến · Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dẫn
Trần Đình Dân mã 106804
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
08/04/1970
Quê quán
Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dân
Trần Đình Dân mã 106805
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
21/05/1972
Quê quán
Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dân
Trần Đình Dân mã 136135
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/8/1970
Quê quán
Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dân
Trần Đình Dần mã 106806
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dần
Trần Đình Dân mã 136149
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
21/5/1972
Quê quán
Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dân
Trần Đình Dần mã 136291
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
2/8/1972
Quê quán
Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Dần
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.