Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Chỉ mã 722877
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Chỉ
Trần Đình Chí mã 612327
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 4 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Chí
Trần đình Chỉ mã 612267
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 3 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần đình Chỉ
Trần Đình Chi mã 404863
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Chi
Trần đình Chi mã 519312
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương · Số mộ 130

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần đình Chi
Trần Đình Chi mã 417323
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Chi
Trần Đình Chí mã 510267
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/4/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 27 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Chí
Trần Đình Chí mã 576649
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Số mộ 113 · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Chí
Trần Đình Chi mã 477948
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
27/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ BM323

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Chi
Trần Đình Chí mã 588273
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Chí
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.