Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Bình mã 410679
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
Trần Đình Bình mã 721037
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/12/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình · Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
Trần Đình Bính mã 543004
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
17/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bính
Trần Đình Bình mã 698103
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
26/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 18 · Hàng 3D · Lô H.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bỉnh
Trần Đình Bình mã 811099
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
3/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 190

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
Trần Đình Bình mã 554495
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
30/4/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Số mộ 25 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
Trần Đình Binh mã 412050
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
21/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 14 · Hàng 24 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Binh
Trần Đình Bình mã 479823
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
27/12/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
Trần Đình Bình mã 106762
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/12/1972
Quê quán
Trung Đô - Vinh - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
Trần Đình Bình mã 127421
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/12/1972
Quê quán
Trung Đô - Vinh - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
Trần Đình Bình mã 106764
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
26/06/1968
Quê quán
Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bỉnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
26/6/1968
Quê quán
Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bỉnh
Trần Đình Bình mã 106763
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
12/07/1978
Quê quán
Đội 18 - Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
F10 QĐ3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bình
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.