Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 14 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 14 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Dã mã 722109
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/6/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Dã
Trần Đà mã 737708
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
4/2/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đà
Trần Đá mã 733781
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đá
Trần Da mã 728800
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Da
Trần Đa mã 405739
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đa
Trần Đa mã 801855
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 24 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đa
Trần Đà mã 331607
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 5a

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đà
Trần Đá mã 418823
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đá
Trần Đá mã 819002
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
19/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 136 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đá
Trần Đá mã 840367
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
25/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 114 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đá
Trần Đá mã 106582
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
19 - 1 - 1967
Quê quán
Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đá
Trần Đá mã 106583
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đá
Trần Đá mã 135512
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
25/7/1968
Quê quán
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Triệu Lăng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đá
Trần Đá mã 135507
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
19/1/1967
Quê quán
Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Vĩnh Giang
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đá
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.