Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 19 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đại mã 475778
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
9/7/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đắk Nông, Đắk Lắk · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đại
Trần Đài mã 418265
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1904
Ngày hy sinh
26/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đài
Trần Đài mã 760101
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đài
Trần Đại mã 733101
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đại
Trần Đại mã 759696
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 42 · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đại
Trần Dại mã 716874
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu c

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Dại
Trần Đai mã 718881
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/4/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đai
Trần Đãi mã 409454
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/3/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đãi
Trần Đãi mã 413232
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/3/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đãi
Trần Đãi mã 804273
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đãi
Trần Đại mã 795234
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
9/7/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 132 · Hàng 14 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đại
Trần Đại mã 805963
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đại
Trần Đại mã 819223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
24/6/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 237 · Lô Đ

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đại
Trần Đại mã 816001
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
3/3/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 329 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đại
Trần Đãi mã 481954
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
20/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ 52A · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đãi
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.