Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 37 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trương Trửng mã 626037
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 5 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trửng
Trương Trung mã 737746
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
1/2/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trung mã 743970
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 739 · Hàng 4 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trung mã 409023
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
2/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trung mã 719877
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/4/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 9 · Khu N

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trung mã 445093
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
2/7/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu N2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trung mã 718942
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trung mã 798090
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 82 · Hàng 8 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trung mã 810430
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
30/12/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 7 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trũng mã 815542
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
14/12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 53

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trũng
Trương Trung mã 412834
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
27/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trung mã 117726
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
30 - 12 - 1965
Quê quán
Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trũng mã 117728
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trũng
Trương Trung mã 209613
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
30/12/1965
Quê quán
Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Huyện Hải Lăng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trung
Trương Trũng mã 209654
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
14/12/1966
Quê quán
Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Khê
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Trũng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.