Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 28 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trương Nam mã 774148
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
19/
Ngày hy sinh
5/1/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Châu - · Số mộ 3 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Trương Năm mã 757108
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
18/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Năm
Trương Năm mã 725449
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Năm
Trương Năm mã 759358
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 165 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Năm
Trương Nam mã 476885
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ N101 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu G

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Trương Nam mã 750888
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 43

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Trương Năm mã 748224
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 67

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Năm
Trương Nam mã 719053
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Trương Nam mã 803009
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 13 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Trương Nam mã 838217
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
15/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 89 · Khu A9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Trương Nam mã 429929
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương · Số mộ 60 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Trương Nẫm mã 744193
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nẫm
Trương Nam mã 601748
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
12/1/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Trương Nam mã 117436
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
15 - 4 - 1968
Quê quán
Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Trương Nam mã 169558
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
15/4/1968
Quê quán
Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Triệu Phước
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trương Nam
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.