Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Việt mã 707447
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Khánh Thành

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Việt
Trần Xuân Việt mã 386853
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh · Số mộ 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Việt
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Việt
Trần Xuân Việt mã 215110
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
17/03/1975
Quê quán
Tây Hồ - Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Việt
Trần Xuân Việt mã 115818
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
17/3/1975
Quê quán
Tây Hồ - Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị
C17 E271
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Việt
Trần Xuân Việt mã 115819
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
4/3/1979
Quê quán
Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Đơn vị
E2 - F330
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Việt
Trần Viết Xuân mã 765312
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quế Thọ · Số mộ 19 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”, gia đình nhớ “Trần Xuân Việt”
Trần Viết Xuân mã 824801
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9 · Số mộ 70 · Lô BTThiên

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”, gia đình nhớ “Trần Xuân Việt”
Trần Viết Xuân mã 837324
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
9/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Gio Hải · Số mộ 84 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”, gia đình nhớ “Trần Xuân Việt”
Trần Viết Xuân mã 570141
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thanh Văn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”, gia đình nhớ “Trần Xuân Việt”
Trần Viết Xuân mã 400834
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”, gia đình nhớ “Trần Xuân Việt”
Trần Viết Xuân mã 115416
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”, gia đình nhớ “Trần Xuân Việt”
Trần Viết Xuân mã 115415
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
04/01/1972
Quê quán
Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”, gia đình nhớ “Trần Xuân Việt”
Trần Viết Xuân mã 217377
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
9/1/1967
Quê quán
Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Gio Hải
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”, gia đình nhớ “Trần Xuân Việt”
Trần Viết Xuân mã 217386
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1/4/1972
Quê quán
Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
Đơn vị
F 320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Viết Xuân”, gia đình nhớ “Trần Xuân Việt”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.