Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Tiến mã 472483
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng · Lô II · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiến
Trần Xuân Tiến mã 633582
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/5/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiến
Trần Xuân Tiến mã 632361
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
20/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 15 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiến
Trần Xuân Tiễn mã 403758
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
8/9/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiễn
Trần Xuân Tiến mã 443985
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/4/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 16 · Hàng 23 · Khu N1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiến
Trần Xuân Tiến mã 325488
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/9/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Số mộ 61 · Lô b

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiến
Trần Xuân Tiền mã 322127
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiền
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
24/5/1979
Quê quán
Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F310
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiến
Trần Xuân Tiến mã 205344
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/10/1978
Quê quán
Trực chính - Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiến
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu · Số mộ 136

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tiền (Tiều)
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.