Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 28 hồ sơ, 28 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Thanh mã 854713
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh · Số mộ 541 · Hàng Hàng 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thanh
Trần Xuân Thanh mã 691956
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định · Số mộ 6 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thanh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
15/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 41 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thảnh
Trần Xuân Thanh mã 403770
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thanh
Trần Xuân Thanh mã 405321
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
8/9/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thanh
Trần Xuân Thanh mã 405339
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thanh
Trần Xuân Thanh mã 826822
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
23/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 8 · Hàng B · Lô Q.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thanh
Trần Xuân Thành mã 721459
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thành
Trần Xuân Thành mã 825834
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
3/2/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 15 · Hàng E · Lô T.Hoá

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thành
Trần Xuân Thanh mã 806788
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thanh
Trần Xuân Thành mã 414598
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
25/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thành
Trần Xuân Thành mã 840058
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
25/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 185

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thành
Trần Xuân Thành mã 840386
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
8/7/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 129 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thành
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thạnh
Trần Xuân Thành mã 557485
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
19/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Số mộ 1 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thành
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.