Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Mâụ mã 679829
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định · Số mộ 163 · Hàng 27 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mâụ
Trần Xuân Mẫu mã 724212
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1/12/1950
Ngày hy sinh
28/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mẫu
Trần Xuân Mậu mã 639178
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/4/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum · Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mậu
Trần Xuân Mậu mã 653632
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 1467 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mậu
Trần Xuân Mậu mã 824770
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
24/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 17 · Lô BTThiên

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mậu
Trần Xuân Mậu mã 428556
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
20/9/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mậu
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
20/9/1971
Quê quán
Tân Hưng, Long Giang, Long Giang
Đơn vị
C6 - D510
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mậu
Trần Xuân Mậu mã 115668
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
7/4/1972
Quê quán
Xụab Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mậu
Trần Xuân Mậu mã 115669
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mậu
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
20/9/1971
Quê quán
Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc
Đơn vị
C6 - D510
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mậu
Trần Xuân Mậu mã 167097
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
24/5/1972
Quê quán
Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
Đơn vị
F 320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Mậu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.