Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Liệu mã 528002
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liệu
Trần Xuân Liệu mã 525325
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/8/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liệu
Trần Xuân Liệu mã 831501
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
2/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 66 · Hàng M · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liệu
Trần Xuân Liễu mã 430565
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
6/4/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liễu
Trần Xuân Liệu mã 833880
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
8/1/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liệu
Trần Xuân Liệu mã 115637
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
02/12/1967
Quê quán
Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liệu
Trần Xuân Liệu mã 115638
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Biển Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liệu
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
6/4/1976
Quê quán
Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liễu
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
6/4/1976
Quê quán
Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liễu
Trần Xuân Liệu mã 162143
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
2/12/1967
Quê quán
Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liệu
Trần Xuân Liệu mã 162146
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
8/1/1980
Quê quán
Biển Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc
Đơn vị
E6 - F384
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Liệu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.