Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 33 hồ sơ, 33 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Hải mã 830730
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/2/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú, An Giang · Số mộ 10 · Lô 14 · Khu a1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hải mã 722151
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hải mã 651813
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
24/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai · Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hải mã 679802
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định · Số mộ 156 · Hàng 26 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hải mã 696211
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/3/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hai mã 484260
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
11/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai · Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hai
Trần Xuân Hai mã 739033
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hai
Trần Xuân Hai mã 800389
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hai
Trần Xuân Hải mã 349984
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/7/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang · Khu e

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hải mã 408816
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
1/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hải mã 435026
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
11/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hải mã 799691
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
2/2/1957
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hải mã 564582
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
13/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội · Số mộ 33 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hải mã 814279
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 457 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hải
Trần Xuân Hai mã 115540
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1974
Quê quán
Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hai
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.