Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 18 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Há mã 329067
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/4/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú, An Giang · Hàng c9 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Há
Trần Xuân Hà mã 471228
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng · Lô Bên trái

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hạ mã 582774
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh · Số mộ 598

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hạ
Trần Xuân Há mã 418125
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/4/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang · Hàng c9 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Há
Trần Xuân Hà mã 401002
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hà mã 817728
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
9/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 128 · Khu C2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hà mã 750569
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
14/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hạ mã 815878
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 562

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hạ
Trần Xuân Hà mã 597304
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
16/11/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M20

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hà mã 115536
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/04/1986
Quê quán
Long An - Phú Châu - An Giang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hà mã 145552
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/4/1986
Quê quán
Long An - Phú Châu - An Giang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hà mã 115535
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Xuân Tây - Xuân Thuỷ - Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hà mã 145543
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
9/8/1972
Quê quán
Xuân Tây - Xuân Thuỷ - Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hà mã 145547
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
26/04/1978
Quê quán
Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hà
Trần Xuân Hạ mã 115539
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Hạ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.