Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 38 hồ sơ, 38 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Tiến Dũng mã 407930
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1964
Ngày hy sinh
5/7/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú, An Giang · Hàng c11 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 625286
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
8/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 22 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 725215
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 567374
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/4/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu · Số mộ 10 · Hàng H · Lô 162 · Khu A13

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 611022
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 26 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 620531
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 650584
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
17/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai · Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 689137
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1975
Ngày hy sinh
5/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định · Số mộ 160 · Hàng 30 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 337771
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1964
Ngày hy sinh
5/7/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang · Hàng c11 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 651742
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
2/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai · Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 722364
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 23

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 814223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
13/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 12 · Hàng K · Lô T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 820639
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
14/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 166 · Lô V.Phú

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 828535
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
12/5/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 12 · Lô 1B · Khu C.hoa B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Trần Tiến Dũng mã 487064
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
10/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 9 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tiến Dũng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.