Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Ngọc Khanh mã 334212
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/2/1987
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú, An Giang · Hàng e13 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khanh
Trần Ngọc Khanh mã 722117
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khanh
Trần Ngọc Khanh mã 416956
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/2/1987
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang · Hàng e13 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khanh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/12/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 254 · Lô n · Khu n

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khánh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
12/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 91 · Hàng A · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khánh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/5/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khánh
Trần Ngọc Khanh mã 711461
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khanh
Trần Ngọc Khanh mã 607279
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
13/12/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khanh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/02/1987
Quê quán
Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khanh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/2/1987
Quê quán
Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khanh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
12/12/1972
Quê quán
Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khánh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/5/1979
Quê quán
Bình Phục - Thăng Bình - Đà Nẵng
Đơn vị
D4 - E96
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khánh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
12/12/1972
Quê quán
Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khánh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
16/5/1982
Quê quán
Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hoà
Đơn vị
C6 - D5 - E96 - F309
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khánh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/5/1979
Quê quán
Bình Phục - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị
D4 - E96
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Khánh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.